Danh sách liệt sĩ Hải Lăng, Quảng Trị
1.444 hồ sơ ghi quê quán Hải Lăng, Quảng Trị · trang 5/25.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Lăng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Hữu Lữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Y tế Hải lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Mại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/3/1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Não Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Hải Ba - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 33 - B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kết Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kha Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khẩn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1/1/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khuân Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 11/3/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khuê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/7/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phân khu bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lâu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Liễm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/4/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Liển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Liêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Liểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lỗ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lỗ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1954 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: BĐ ĐP Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lững Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/4/1948 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Luy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/12/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mão Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ QT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Q Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Bạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/1/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Hlăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Na Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/6/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngát Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/2/1984 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D504 E320 Đoàn 7701 MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tuỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngữ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/12/1952 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang ( củ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nin Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Noãn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nược Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh độiQuảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/2/1969 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung An - Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phúc Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phúc Dốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phúc Huyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phúc Phan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/4/1954 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phúc Phức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phúc Thiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hi Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phúc Trắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1955 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phúc Truy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phúc Tưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: