Danh sách liệt sĩ Gio Linh, Quảng Trị

1.883 hồ sơ ghi quê quán Gio Linh, Quảng Trị · trang 5/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gio Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Trưa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/10/1948 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn ái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chiếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1949 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Lương - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hoàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/8/1965 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/9/1951 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/9/1950 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội155 - Tđội 3 - Tđoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/9/1950 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1966 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Minh (Xảo) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phẩu 34 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Mu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1953 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C156 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/4/1976 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Quốc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Sắt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/6/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K 400 Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Thị Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/2/1958 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/9/1953 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E31 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Viết Chánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1963 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Xuân Cương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đường dây Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Xuân Giảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Xuân Hoà Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 3/2/1948 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Xuân Kết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1/1948 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Xuân Khiển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/10/1957 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Xuân Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/7/1949 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Xuân Tuyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/12/1952 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Yến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bách Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Khổng Thị Nậy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Khổng Văn Thỉ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lâm Công Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1938 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lâm Công Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lâm Công Thiệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lâm Duy Tánh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Bá Cương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/2/1948 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/11/1966 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Bòn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Chè Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/2/1947 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Con Năm sinh: 20/04/1916 Ngày hy sinh: 24/9/1948 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tân Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Đắc Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Dàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/12/1969 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Đăng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Đăng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Đăng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Đăng Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Đăng Lệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Đăng Lính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ