Danh sách liệt sĩ Gio Linh, Quảng Trị

1.883 hồ sơ ghi quê quán Gio Linh, Quảng Trị · trang 10/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gio Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Chí Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1976 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công An Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chiêm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 23/12/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chút Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/10/1949 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Điền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại Đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/2/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/3/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cưu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/2/1943 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1950 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - TĐ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội 3 - Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đăng Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1974 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đăng Huỳnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đăng Lễ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đăng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đăng Tài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/7/1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đăng Tình Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/4/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đăng Xiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Danh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đẩu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 24/4/1947 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Để Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1949 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Mại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1951 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Quy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/11/1951 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Thám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/5/1946 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1947 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Thí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Mặt trận 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Vỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/6/1951 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đòi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Dư Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 28/4/1951 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/11/1966 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đức Châu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/6/1949 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đức Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Dưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đức Gia Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1968 Quê quán: Vĩnh Liêm - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Linh Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 27/1/1954 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đức Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đức Sử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đức Thế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đức Xử Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Em Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Giải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn H Nguyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phân khu B điện - Bắc Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hàm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1965 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ