Danh sách liệt sĩ Lệ Thuỷ, Quảng Bình
133 hồ sơ ghi quê quán Lệ Thuỷ, Quảng Bình · trang 2/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lệ Thuỷ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Soa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Hoa Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Phú Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hoa Thụy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1966 Quê quán: Cam Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Song Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1961 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thắng Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: Hoa Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 01 - 1973 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 09 - 1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hữu Tý Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phan Thanh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Phước Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2 Quê quán: Thái Thuỵ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2 Quê quán: Thái Thuỵ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Trực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Mỹ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/01/1966 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1966 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Liệc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Phú Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: E273 - F341A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/06/1970 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1970 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 10 - 1968 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Soán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1965 Quê quán: Mỹ thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Soán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1965 Quê quán: Mỹ thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hồng Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hồng Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu: