Danh sách liệt sĩ Phú Thọ

448 hồ sơ ghi quê quán Phú Thọ · trang 8/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Phú Thọ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vi Đức Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Liểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: đông Thành - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: D25 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Liểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: đông Thành - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Huy Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/08/1969 Quê quán: Vạn Tiền - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Huy Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/08/1969 Quê quán: Vạn Tiền - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Anh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: 121 Nguyễn Du - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Giới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1975 Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: 320 - X93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1964 Quê quán: Cáo Điền - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1964 Quê quán: Cáo Điền - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: E 174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1970 Quê quán: Đông Phú - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C18 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Hữu Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Hữu Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Hữu Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Sơn - Thanh Sơn - Phú Thọ Đơn vị: D6E2F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Hữu Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Sơn - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Vũ Em - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Vũ Em - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Quốc Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Phú Ninh, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Quốc Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Phú Ninh, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vũ Tiến Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Bắc Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Vũ Tiến Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Bắc Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Tiến Điều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Nam Tiến - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: C8 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Cùng Khê - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Dự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Thái Ninh - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tập Thể - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Văn Khả Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Phượng Lâu - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Dĩu Lậu - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 448.

Nghĩa trang tại Phú Thọ

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Phú Thọ, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ