Danh sách liệt sĩ Yên Thành, Nghệ An

947 hồ sơ ghi quê quán Yên Thành, Nghệ An · trang 8/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Viết Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Hậu thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vĩnh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vĩnh Huỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyến Xuân Am Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Khánh Sơn - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Hoà Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tây Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tây Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/3/1967 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1931 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nhưng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1985 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nông Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Công Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phạm Công Lứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phạm Công Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Công Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Phạm Công Ngũ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/09/1978 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Công Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Công Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Phạm Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phạm Đình Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Đình Toán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Hà Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phạm Hào Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phạm Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1986 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Phạm Hồng Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Bảo Thắng - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Phạm Minh Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Quốc Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Thành Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Thanh Nhuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/02/1972 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phạm Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phạm Thị Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1966 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C77 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Can Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1985 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/4/19983 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/6/1972 Quê quán: . - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D bộ 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 Quê quán: Yên Thanh - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ