Danh sách liệt sĩ Yên Thành, Nghệ An

947 hồ sơ ghi quê quán Yên Thành, Nghệ An · trang 6/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Minh Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chuyễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1965 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1968 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1931 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Lô Năm sinh: 22007 Ngày hy sinh: 19/11/1982 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Tới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Vợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phúc Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sĩ Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Đôi Bình - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sĩ Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1981 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Sỹ Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Sỹ Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thái Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: Mỹ thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Khánh thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 - E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thành Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thành Kim Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thanh Tao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/01/1975 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thế Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thế Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thế Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1981 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/9/1972 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thế Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thế Oánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thế Phù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thế Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Nhoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thọ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thọ Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thọ Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thọ Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thuý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Tiến Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Trọng Ấn Năm sinh: 26/10/1949 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Trọng Hậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Trọng Trì Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Trọnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Hoà thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Trung Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1931 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ