Danh sách liệt sĩ Yên Thành, Nghệ An

947 hồ sơ ghi quê quán Yên Thành, Nghệ An · trang 3/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Ngọc Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quyết Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Sỹ Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sỹ Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1965 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1972 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/10/1975 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1979 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1966 Quê quán: Hợp Thành - yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/3/1979 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Vũ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hứa Cảnh Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/4/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lăng Khắc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Lê Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1953 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Lê Công Đuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Lê Công Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lê Đình Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lê Đình Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Đình Thuật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lê Đức Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Đức Thiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Lê Đức Thiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Lê Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Minh Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Lê Minh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Lê Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1997 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Lê Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Lê Sỹ Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1954 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lê Sỹ Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Lê Thanh Dy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/11/1968 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lê Tiến Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/02/1971 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Niên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Lê Xuân Biểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Lê Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Lê Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Lê Xuân Niên ( Nghiêm ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1984 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Lê Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Xuân Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Lưu Xuân Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Lưu Xuân Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Luyện Xuân Hàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1974 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Mai Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Mai Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Mai Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Ngô Đình Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ