Danh sách liệt sĩ Yên Thành, Nghệ An

936 hồ sơ ghi quê quán Yên Thành, Nghệ An · trang 16/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Sỹ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Sỹ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Điện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1974 Quê quán: Vĩnh Tàhnh - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/10/1971 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Trân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Trân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Hoàng Triều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Hoa Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Hoàng Triều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Hoa Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/03/1971 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2D4E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Phước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vũ Viết Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vương Đức Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Vương Lạng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/12/1953 Quê quán: Hồng Thắng - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E18 - Đại đoàn 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vương Thế Dực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ