Danh sách liệt sĩ Vinh, Nghệ An

292 hồ sơ ghi quê quán Vinh, Nghệ An · trang 5/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vinh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1984 Quê quán: Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Ái Năm sinh: 2/9/1952 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Khánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Khánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Trường Thi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Trường Thi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Choai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/6/1965 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Choai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/6/1965 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Tuấn Y Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1974 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Tuấn Y Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1974 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dũng Năm sinh: 25/01/1947 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoà Năm sinh: 6/11/1957 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lai Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: B?n Thủy - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E 2 - F4 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Lai Năm sinh: 22/7/1964 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: B?n Thủy - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E 2 - F4 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1965 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Liên Năm sinh: 24/2/1943 Ngày hy sinh: 1/11/1965 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Huy Tập - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Truyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: D4E270F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Truyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: D4E270F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Lê mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 113 - BTL Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 4/10/1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Lê mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 113 - BTL Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: 20/3/1929 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trương Gia Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C2 - E 270 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trương Gia Kỳ Năm sinh: 20/2/1941 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C2 - E 270 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trương Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Khu Phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trương Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trương Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Khu Phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trương Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Uông Cương Tuấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Uông Cương Tuấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Võ Đình Bút Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Võ Đình Bút Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Võ Đình Hào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Võ Đình Hào Năm sinh: 18/2/1956 Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Võ Duy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tân Hương - Vinh - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Võ Duy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tân Hương - Vinh - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Võ Thị Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Võ Thị Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Võ Thị Phương Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Võ Thị Phương Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Võ Trí Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Võ Trí Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ6 - TĐ 2 - TĐ250 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ6 - TĐ 2 - TĐ250 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ