Danh sách liệt sĩ Thanh Chương, Nghệ An

775 hồ sơ ghi quê quán Thanh Chương, Nghệ An · trang 3/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Chương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Ngọc Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Như Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1985 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Trí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Bính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Thanh Lập - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Tùng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chổi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Thanh lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1986 Quê quán: Thanh Tường - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/5/1980 Quê quán: HoangLam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D8 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1966 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Hạ sĩ - C14.F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Nhiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1976 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/9/1966 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Trữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đồng Van - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Xưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê VănNhận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: B1 - PHC - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Xuân Đình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lương Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Cát Văn - thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lương Quý Vĩ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lưu Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lưu Thiên Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Thanh Niên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Lưu Văn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Thượng sĩ - P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Mai Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9 Quê quán: Tam Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Mộng Văn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Yên Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Ngô Tiến Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Ngụ Văn Lý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Ngữ Văn Nghi Năm sinh: 13/4/1949 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Bá Đoái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Bá Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Bá Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Bá Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Bá Nguyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Bá Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Bá Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1969 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Bá Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Bá Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1965 Quê quán: Thanh Lộc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Bùi Vợi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1984 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Cảnh Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Thanh Yên - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Cảnh Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Cảnh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1979 Quê quán: Thanh an - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ