Danh sách liệt sĩ Thanh Chương, Nghệ An

762 hồ sơ ghi quê quán Thanh Chương, Nghệ An · trang 13/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Chương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Kỳ Nam Năm sinh: 18/4/1968 Ngày hy sinh: 27/4/1996 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Võ Quang Nhương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Ba Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Võ Xuân Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/04/1971 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Xuân Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 07 - 1968 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C21 - H16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vương Viết Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ