Danh sách liệt sĩ Tân Kỳ, Nghệ An

188 hồ sơ ghi quê quán Tân Kỳ, Nghệ An · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tân Kỳ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Duy Hành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/06/1972 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Khắc Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Khắc Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Khắc Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/2/1966 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Khắc Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/2/1966 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/3/1978 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/3/1978 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Bơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/6/1983 Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Bơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/6/1983 Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: D2 - BT44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Bích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C4 D4 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Gòn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Con - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1965 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1965 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1974 Quê quán: Nguyễn Hoan - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Nguyễn Hoan - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trịnh Văn Kiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1973 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Trương công hoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trương công hoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trương Công Kình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trương Công Lư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: Đông Vành - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Trương Công Lư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: Đông Vành - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Trương Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Văn Long - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trương Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Văn Long - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trương Thị Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1973 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trương Thị Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1973 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trương Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C3 D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trương Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/2/1975 Quê quán: Dạ Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C5D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  49. Trương Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/9/1979 Quê quán: Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: F339 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  50. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trương Văn Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trương Văn Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Vi Ngọc Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1967 Quê quán: Bản Nậm - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Vi Văn Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Thị trấn Tân Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Vi Văn Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nghĩa đàn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C1D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Vi Văn Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Thị trấn Tân Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Vi Văn Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nghĩa đàn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Vi Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Tiêm Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C18E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  60. Vũ Trọng Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ