Danh sách liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nghệ An

524 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Lưu, Nghệ An · trang 3/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Lưu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hồ Sỹ Việng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Sỹ Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1931 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hồ Thế Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Thế Toàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hồ Thị Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hồ Trần Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hồ Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hồ Trọng Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hồ Trọng Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/05/1982 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hồ Trọng Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hồ Tứ Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Tương Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Đề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Hoá Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1998 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Quỳnh Đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Hồ Văn Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hồ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Hồ Văn Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hồ Vĩ Đại Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Hồ Viết Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hồ Vĩnh Giải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Hồ Vĩnh Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hồ Vĩnh Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1982 Quê quán: Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Hồ Vũ Tiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hồ Xuân Bồn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hồ Xuân Cầm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hồ Xuân Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hồ Xuân Loan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hồ Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Hồ Xuân Nghiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hồ Xuân Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quỳnh Liêm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Châu Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Đình Nên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Hoàng Đình Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Hữu Điền(Biền) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Hoàng Minh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Hoàng Ngọc Hệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Nguyên Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Hoàng Trung Trịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Lan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Nghệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Hồng Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1974 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Kiều Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Lê Bá Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Công Lĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Công Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Lê Cự Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Đăng Doang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Đăng Thạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Lê Đằng Thổ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê Đình Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/10/1973 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ