Danh sách liệt sĩ Nghi Lộc, Nghệ An

755 hồ sơ ghi quê quán Nghi Lộc, Nghệ An · trang 4/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghi Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/19686 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Hải Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Hòe Năm sinh: 12/2/1938 Ngày hy sinh: 6/4/1965 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Bốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Tý Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1970 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cống Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/4/1966 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Nghi Vân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/7/1970 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghi Hóa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C 2 - D 3 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Lê Vănliến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 - D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Lê Viết Xanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Lê Xuân Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Xuân Giáo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C441 D22 - Bộ CHQS Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Lê Xuân Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/3/1982 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C19 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Lê Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Xuân Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Lê Xuân Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Lương Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Nghi Xá - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lương Văn Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Lưu Đình Đuồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Lưu Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Lưu Nhọc Nam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/2/1965 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Lưu Quốc Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1971 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lưu Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Lưu Xuân Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Mai Thanh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Mai Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Mai Văn Chất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Mai Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Mai Văn Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/3/1982 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 - D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Mai Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1965 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Mai Xuân Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Mia Hồng Lạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Ng X Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Ngô Bá Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1962 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Ngo Chí Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1980 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Ngô Đức Bường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Nghi công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Ngô Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Ngô Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ