Danh sách liệt sĩ Nghi Lộc, Nghệ An
755 hồ sơ ghi quê quán Nghi Lộc, Nghệ An · trang 10/13.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghi Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/03/1966 Quê quán: Nghi Thượng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Nghi Thượng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Luật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/9/1978 Quê quán: Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Công Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/12/1971 Quê quán: Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C15 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Thi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1975 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: H7 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1980 Quê quán: Nghi SƠn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Viết Quế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/05/1971 Quê quán: Nghi Trương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Viết Quế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Nghi Trương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Bá Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Bá Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Bá Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Bá Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Bá Nhi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Bá Phượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Bá Phượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Phúc Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Phúc Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1985 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C21 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Thái Dĩnh Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Dĩnh Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Vết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D3 - E251 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thái Vết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D3 - E251 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thu Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Đạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1976 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Bá Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Công Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Xương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Nghi Xương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1973 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Đình Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Nghi xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Võ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Hoạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Sương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1982 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/01/1970 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/02/1971 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: