Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ An

934 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ An · trang 9/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1985 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E bộ - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Xuân Hòa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1982 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/6/1959 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1974 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1966 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1/1954 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phơng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 10/5/1932 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1966 Quê quán: Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1966 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Nam Giamg - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 D9 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D bộ - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1980 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1970 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 14/9/1950 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D14 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ