Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ An

934 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ An · trang 6/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đức Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1933 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E12 sư đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Xâun Lam - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hạ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồ Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồ Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồ Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoa Cơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1978 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: 7/1944 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Cư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Đức Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Tiên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C50 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1932 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1979 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C15 - F96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/2000 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1980 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Nhàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1980 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hữu Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1930 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hữu Tác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hữu Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hữu Thuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hữu Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1930 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hữu Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1930 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hữu Toái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hữu Tớc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hữu Vạn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 04/02 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Huy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Khắc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Khắc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Khắc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1979 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ