Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ An
934 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ An · trang 2/16.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đinh Công Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vân Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Công Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Am Duyên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1971 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 Quê quán: Văn Quyên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C 18 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1975 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Toái Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 18/3/1952 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Vũ Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh X. Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Nam hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Cầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/9/1964 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1958 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Linh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/62/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Đình Đồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Xuân Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1979 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Xuân Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Giản Đình Nhung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Công Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C18 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C17 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Quang Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Nam Đồng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Đào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Thanh Oai - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E bộ - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Viết Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1978 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Công Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Xuâm lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1971 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1930 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/9/1978 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Hống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Nghiêm Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 8/2/1931 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Nhuần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1965 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1931 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Nam anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1930 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Viết Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hiếu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/6/1971 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Hồ Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: