Danh sách liệt sĩ Hưng Nguyên, Nghệ An

871 hồ sơ ghi quê quán Hưng Nguyên, Nghệ An · trang 15/15.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Trọng Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Võ Trọng Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Võ V Bương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ V Bương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ V Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ V Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ V Tìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ V Tìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Hưng lan - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Hưng lan - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/09/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 604 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Võ X Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Võ X Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Võ Xuân Long Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Võ Xuân Long Năm sinh: 01/1/1935 Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Vũ Trọng Nhượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Vũ Trọng Nhượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Vũ V Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/7/1968 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Vũ Xuân Bình Năm sinh: 22/12/1944 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: MT Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ