Danh sách liệt sĩ Đô Lương, Nghệ An

1.100 hồ sơ ghi quê quán Đô Lương, Nghệ An · trang 13/19.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đô Lương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Dân công hoả tuyến - Lào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Dân công hoả tuyến - Lào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Minh Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Minh Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Sỹ Nặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Sỹ Nặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Sỹ Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/3/1987 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: QY116 - TCHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Sỹ Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/3/1987 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: QY116 - TCHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Sỹ Yêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1965 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Sỹ Yêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Trọng Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/9/1965 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Trọng Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/9/1965 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Phạn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Phạn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Việt Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 23/2/1982 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Việt Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 23/2/1982 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Phan Viết Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trấn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Phan Viết Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trấn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Phùng Khắc Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phùng Khắc Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phùng Văn Vần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E 866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phùng Văn Vần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Phùng Văn Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phùng Văn Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Tăng Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Tăng Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Tăng Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Tăng Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Tăng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1981 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Tăng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1981 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Thái Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Thái Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Thái Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Thái Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Thái Bình Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Thái Bình Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Thái Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Thái Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Thái Đình Độ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1986 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Thái Đình Độ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1986 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Thái Đình Đới Năm sinh: 1985 Ngày hy sinh: 14/3/1931 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Thái Đình Đới Năm sinh: 1985 Ngày hy sinh: 14/3/1931 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Thái Đình Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/02/1984 Quê quán: Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 D47 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Thái Đình Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/02/1984 Quê quán: Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Thái Đình Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Thái Đình Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Thái Đình Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Thái Đình Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ