Danh sách liệt sĩ Diễn Châu, Nghệ An
656 hồ sơ ghi quê quán Diễn Châu, Nghệ An · trang 3/11.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Diễn Châu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Dương Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Sự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Diễn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Sỹ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: A1 - E 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Công Vưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Danh Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Diển Nam - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Diển Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1983 Quê quán: Khu Vực 1 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Diễn thương - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sĩ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàn Ngọc Hương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1972 Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Diễn thọ - Diễn CHâu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1961 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C17 - E27 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C12 - Dbộ - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 Quê quán: Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hoàng Sĩ Trưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Điều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/5/1961 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1980 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C19 - D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Diễn đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Anh Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1984 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Dương Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Duy Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Diển Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 K83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Cân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1966 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hữu Trinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Lệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Hường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Đấu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/01/1973 Quê quán: Diễn Yến - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Trầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thanh Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: