Danh sách liệt sĩ Anh Sơn, Nghệ An

590 hồ sơ ghi quê quán Anh Sơn, Nghệ An · trang 8/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Anh Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Viết Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Bá Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV. C4.D4/E2/F8.QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Bá Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV. C4.D4/E2/F8.QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1988 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1988 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phúc Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phúc Văn Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phúc Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phùng Bá Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Tam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phùng Bá Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Tam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phùng Hữu Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1964 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phùng Hữu Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1964 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Thái Bá Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Thái Bá Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV.D4.E922.F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Thái Bá Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Thái Bá Phi Năm sinh: 21101 Ngày hy sinh: 6/1978 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV.D4.E922.F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Thái Gia Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Thái Gia Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Thái Gia Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Thái Gia Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Thái Gia Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Thái Gia Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Anh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Anh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1932 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1932 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Doãn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1964 Quê quán: Thuận Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Duy Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Duy Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Duy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Duy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Duy Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1930 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Duy Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1930 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Duy Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Duy Xin Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Hữu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1943 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Hữu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1943 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Hữu Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Hữu Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/02/1967 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trần Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Hữu Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Hữu Tử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Hữu Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Hữu Tử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Trần Huy Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Bình Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Trần Huy Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Bình Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Trần Khắc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1960 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ