Danh sách liệt sĩ Hải Hậu, Nam Hà

85 hồ sơ ghi quê quán Hải Hậu, Nam Hà · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hậu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dược Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dược Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Núng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Xí NghiệpCông nghệ - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Nhân N - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1969 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Hải Thương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Tịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19 - 3 - 1971 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Tịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Phước Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Phước Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: H3 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Hữu Xuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Chải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: D1 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Vấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Vấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1969 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vũ Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 02 - 1972 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Tiến Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Tiến Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Hà

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ