Danh sách liệt sĩ Vĩnh Bảo, Hải Phòng

220 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Bảo, Hải Phòng · trang 2/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Bảo nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Ngô Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 Quê quán: Đông Yên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguiyễn Trọng Côn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/8/1966 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bảo Tàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1974 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đa Nhiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Hiệp Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Số 46 Phùng Liệu - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1971 Quê quán: Vĩnh Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B12 - CNC - BTTN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nễ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Khởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Võ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Báu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Sinh Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: An Hào - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thành Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thọ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Hưng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tiến Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Trọng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Trùng Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Trung Sính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1955 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Đông minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Bảo An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Hoàng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C17 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1983 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D 20 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Phong Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Ngậy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Thanh Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Vĩnh Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D1 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Nhân hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Công Bồi - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thoải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: LÝ Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Tân Hùng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Úc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Viết Ngợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ