Danh sách liệt sĩ Tiên Lãng, Hải Phòng

265 hồ sơ ghi quê quán Tiên Lãng, Hải Phòng · trang 4/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiên Lãng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Đức Tú Năm sinh: 15/1/1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1978 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Quách Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/09/1972 Quê quán: Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Quách Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Quách Văn Vượt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: D Bộ D3 E55 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Quách Văn Vượt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tạ Quốc Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Quốc Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1987 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1987 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Đinh Sa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1967 Quê quán: Hùng Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đinh Sa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1967 Quê quán: Hùng Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Mạnh Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D38 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/01/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Nhạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/04/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1894 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đ Đ T 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C68 K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Xuân Luấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C15 - d12 - e205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C15 - d12 - e205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Vũ Công Bá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/03/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Công Bá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vũ Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Vũ Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Vũ Đức Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Vũ Đức Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Vũ Hồng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Vũ Hồng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Vũ Mạnh Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  42. Vũ Mạnh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Vũ Mạnh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Vũ Minh Phan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C4 D4 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vũ Minh Phan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Vũ Ngọc Ân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Ngọc Ân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Quang Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Vũ Quang Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Vũ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Vũ Tất Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/08/1968 Quê quán: Hưng Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Tất Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Hưng Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Thành Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Quyết tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Thành Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Quyết tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Thanh Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  56. Vũ Tiến Khuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Văn Biểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Vũ Văn Chích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Văn Chu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Tân Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ