Danh sách liệt sĩ Văn Giang, Hải Hưng

85 hồ sơ ghi quê quán Văn Giang, Hải Hưng · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Văn Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Tất Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/12/1969 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/01/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đăng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Đăng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Danh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mể Sơn - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Danh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mể Sơn - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chấp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Mê Sở - Văn Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chấp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Mê Sở - Văn Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/07/1972 Quê quán: Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Xuân Phen Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/07/1970 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/7/1970 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vũ Đức Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/02/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Khoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ