Danh sách liệt sĩ Tứ Kỳ, Hải Hưng

207 hồ sơ ghi quê quán Tứ Kỳ, Hải Hưng · trang 4/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tứ Kỳ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Quây Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/01/1972 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Quây Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Hồng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 10 - 1968 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Hồng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Ánh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 Quê quán: Tân Quang - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Ánh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 Quê quán: Tân Quang - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Công Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tiên Hồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tiên Hồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/8/1980 Quê quán: Quang Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/8/1980 Quê quán: Quang Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Vũ Mạnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E88 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Vũ Mạnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E88 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Vũ Thái Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Thái Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Vũ Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Vũ Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Thứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Vương Quốc Bọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ