Danh sách liệt sĩ Tiên Lử, Hải Hưng

145 hồ sơ ghi quê quán Tiên Lử, Hải Hưng · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiên Lử nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Song Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/04/1967 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Song Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/01/1972 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quang Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29 - 8 - 1972 Quê quán: Hồng Lữ - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quang Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Hồng Lữ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1975 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trương Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1975 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Đức Thắng - Tiên lử - Hải Hưng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C2 D1E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Vũ Duy Kiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/9/1969 Quê quán: Trường Chinh - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Vũ Duy Kiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/9/1969 Quê quán: Trường Chinh - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Thị Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/03/1968 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Thị Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/1968 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Tiên Phong - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vũ Viết Vạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - E241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Xuân Hộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Nhật Tân - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ