Danh sách liệt sĩ Phú Cừ, Hải Hưng

88 hồ sơ ghi quê quán Phú Cừ, Hải Hưng · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Phú Cừ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tạ Quang Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24 - 8 - 1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Đoàn Đào - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Tống Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1971 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tống Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 04 - 1972 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Chí Minh - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Chí Minh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Như Hãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Như Hãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Đình Cam - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/08/1970 Quê quán: Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Đình Cam - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1966 Quê quán: Hạnh Phúc - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1966 Quê quán: Hạnh Phúc - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Vũ Đình Lê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Tống Chân - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Cát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Quang Hưng - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Vũ Xuân Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Xuân Vang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Tống Chân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ