Danh sách liệt sĩ Nam Sách, Hải Hưng

179 hồ sơ ghi quê quán Nam Sách, Hải Hưng · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Sách nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Đồng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Tống Thế Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tống Thế Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Công Chuẩn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1980 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E588 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Công Chuẩn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1980 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E588 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/01/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Khắc Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Khắc Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Nam Sích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Nam Sích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Tiến Soát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: D25 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Trần Tiến Triều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Hiệp Cách - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Trần Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Nống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Thanh Quan - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Thanh Quan - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trịnh Luyện Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trịnh Luyện Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 04 - 1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Đình Cốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Đình Cốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Vũ Huy Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Huy Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Phúc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Vũ Phúc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Vũ Quang Khứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đông - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Quang Khứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Nam Đông - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Xuân Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vương Đình Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  56. Vương Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C19 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  57. Vương Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Hoà Tính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Vương Văn Pha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Minh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vương Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1979 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ