Danh sách liệt sĩ Khoái Châu, Hải Hưng

159 hồ sơ ghi quê quán Khoái Châu, Hải Hưng · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Khoái Châu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: KII - H 6 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Xuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Khởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lư Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C3 K3 E76 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nghiêm Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Đình Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Cò Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bách Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: An Mỹ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Sướng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1974 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Xá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Trai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dung Thận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D14 - 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1974 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoài Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Bóng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Mạnh Căn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Cấp Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Như Tế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Đông Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thành Ty Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Đài Tập - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tiến Chơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: An Vi - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Kim Ngàn - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Dí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1969 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ông Đích - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1977 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Tập Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C1 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tứ Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Văn Trí - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Đại Tây - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/08/1972 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Cánh 1 E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Tư Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Việt Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyên Xuân Xưa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Phạm Hữu Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Phạm Ngọc Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/02/1973 Quê quán: Đại Lộc - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D25 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Phạm Quang Xước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Lưu Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Phạm Sỹ Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Dĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Độc Lập - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1968 Quê quán: Đa Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31 - 7 - 1972 Quê quán: Bình Ninh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ