Danh sách liệt sĩ Gia Lộc, Hải Hưng

142 hồ sơ ghi quê quán Gia Lộc, Hải Hưng · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gia Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1966 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C12D3E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Hữu Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Minh Thao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C2D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Vũ Nguyên Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Nguyên Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Quí Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/06/1968 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Vũ Quý Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Vũ Quý Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Quý Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1975 Quê quán: Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Thống Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C20 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Nhuệ - Gia Lộc - Hải Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Nhuệ - Gia Lộc - Hải Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Trụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Ý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Tiên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vũ Viết Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Thắng Cảnh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ