Danh sách liệt sĩ Bình Giang, Hải Hưng

88 hồ sơ ghi quê quán Bình Giang, Hải Hưng · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1969 Quê quán: Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 Quê quán: Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Vay Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/03/1971 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Duy Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Duy Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Tố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/09/1972 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Duy Tố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Gia Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Gia Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vủ Minh Cửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Cửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Thế Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C28 - Y3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Thế Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bình Giang - - Hải Hưng Đơn vị: C28 - Y3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Viết Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Vĩnh Ty - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: K18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Vũ Xuân Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ