Danh sách liệt sĩ Nam Sách, Hải Dương

105 hồ sơ ghi quê quán Nam Sách, Hải Dương · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Sách nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Nam Chung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Phú Liêu - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Không Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trữ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Thương đặt - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xây Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Quê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1978 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Sĩ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Nam Dương - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Huy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Nam trung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Ngọc Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Phương Châu - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phạm Trọng Bách Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: An Châu - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Hủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hiệp Cách - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Nho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: D27 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Thế Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: D418 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  30. Trần Thế Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Thế Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Trung Thông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C16 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Trung Thông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C15 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Vũ Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C2 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Vũ Khắc Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Vũ Khắc Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vũ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ