Danh sách liệt sĩ Thạch Hà, Hà Tĩnh

533 hồ sơ ghi quê quán Thạch Hà, Hà Tĩnh · trang 3/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thạch Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Thạch Hoà - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Thạch My - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Thạch Diển - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lưu Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Thạch đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Đức Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1977 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Nhạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/10/1971 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bảo Xoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/03/1971 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cao Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1987 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chính Diển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1971 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Công Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Công Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đắc Báu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1978 Quê quán: Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Doãn Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đồng Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đức Ái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đức Cọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Mai phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đức Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đức Lịch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Duy Đườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Thạch Thương - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Duy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Duy Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hoà Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hồng Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1980 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hữu Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hữu Xớ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Thạch lưu - Thạch hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Huy Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Kim Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Kinh Cữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Mậu Quán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ