Danh sách liệt sĩ Nghi Xuân, Hà Tĩnh

204 hồ sơ ghi quê quán Nghi Xuân, Hà Tĩnh · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghi Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phan văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Xuân mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thống Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Đạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/04/1970 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Xuân Đạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: ??? - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Quách Văn Quệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Quệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  15. Thiếu Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hợi - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thiếu Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 Quê quán: Xuân Hợi - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Thông Hải Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1967 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thông Hải Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Đình Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Đình Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Xuân lan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Đô Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Trần Đô Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Trần Hữu Sánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Hữu Sánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Huy Toán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Xuâm Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Huy Toán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Xuâm Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Huy Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1979 Quê quán: Xuân Đàn - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Huy Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1979 Quê quán: Xuân Đàn - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trần Khắc Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - Cs An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Trần Minh Thiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Trần Minh Thiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Trần Nhật Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hà Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C9D 9 E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Như Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1974 Quê quán: Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Như Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1974 Quê quán: Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Nhuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1971 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Quốc Tớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Quốc Tớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Yên Xuân - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Trọng Dần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Trần Trung Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1967 Quê quán: Xuân Hoà - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Trung Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Xuân Hoà - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1968 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: XuânTrường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ