Danh sách liệt sĩ Kỳ Anh, Hà Tĩnh
298 hồ sơ ghi quê quán Kỳ Anh, Hà Tĩnh · trang 4/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kỳ Anh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Văn Ngữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoản Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C4D1 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thoản Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Niệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/02/1972 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Niệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Phan Công Thoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/07/1969 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Thoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Uẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Uẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1969 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1977 Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1977 Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Tịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Tịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/08/1971 Quê quán: Kỳ Hoa - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Kỳ Hoa - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Đình Hồng (Mộ tập thể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thiều Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ký Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thiều Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ký Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - - Hà Tĩnh Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Chủng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1970 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Chương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Duẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 01/12/1967 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Duẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/12/1967 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Sỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Sỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/03/1982 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thuật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thuật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Mình - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Kỳ Mình - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Kỳ Vang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Kỳ Vang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/06/1978 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/06/1978 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Sỷ Nhật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sỷ Nhật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1965 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1971 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Kỳ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Tân Kỳ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lịch Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu: