Danh sách liệt sĩ Hương Sơn, Hà Tĩnh

267 hồ sơ ghi quê quán Hương Sơn, Hà Tĩnh · trang 4/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hương Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Chất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/01/1971 Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C8 D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Đội 9 Lâm Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2D7E3F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Đội 9 Lâm Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Toản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Toản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Xuân Quỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/02/1971 Quê quán: Sơn Lễ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Xuân Quỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Sơn Lễ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Đình Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/02/1967 Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Đình Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thái Kính Toại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Thái Kính Toại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Thái Quang Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Xuân Chung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C8 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Thái Quang Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Xuân Chung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Thái Thanh Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: CK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  22. Thái Văn Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C16E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Thái Văn Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Tô Hà Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Tô Hà Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Tô Quang Tạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C20E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Tô Quang Tạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Công Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Công Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/05/1970 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Đình Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Lý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Lý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D4 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Kim Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Kim Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/1978 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/01/1971 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Phán Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1975 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Trần Quang Luân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Quang Luân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  52. Trần Quốc Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Quốc Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Thanh Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1976 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1976 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1978 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hương - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ