Danh sách liệt sĩ Hương Sơn, Hà Tĩnh

267 hồ sơ ghi quê quán Hương Sơn, Hà Tĩnh · trang 2/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hương Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1974 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 Quê quán: Sơn Quan - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/5/1955 Quê quán: Thanh Vân - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1985 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Chín Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1986 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Đàm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1965 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lương Đình Vơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lưu Đình Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lý Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Sơn Hoá - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Sơn Điện - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Diên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đinh Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Phú Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Quỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Tự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Nhung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/11/1974 Quê quán: Sơn Hùng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Hương Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Trước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Khắc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1987 Quê quán: Sơn Diên - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Xóm 10 Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Khắc Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Khắc Tố Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Khánh Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Sơn đông - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Khánh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc Đường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01/1984 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Như Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Phan Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Quang Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Sơn Diện - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Quí Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Sơn Bồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Kỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thanh Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1972 Quê quán: Sơn Lê - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thị An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguỹen Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/2006 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thị Lài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thị Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Tố Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Sơn trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Tống Viên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1970 Quê quán: Hương Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Trọng Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Tuấn Hằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Sơn Điền - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ