Danh sách liệt sĩ Đức Thọ, Hà Tĩnh

521 hồ sơ ghi quê quán Đức Thọ, Hà Tĩnh · trang 9/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đức Thọ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Yên Hồ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Lựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1979 Quê quán: Dức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1989 Quê quán: Yên Hộ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Trương Quốc Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: K3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Quốc Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/01/1981 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C8D5E266F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Anh Kim Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/09/1983 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Kho quân khí 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Anh Kim Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/09/1983 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Hồng Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/5/1954 Quê quán: Tùng Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Võ Hồng Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/5/1954 Quê quán: Tùng Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Võ Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Kim Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Đưc Lai - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Võ Lý Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1985 Quê quán: Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D129 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  21. Võ Quang Nhuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: Đức Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Võ Quang Nhuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Đức Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Võ Quang Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Võ Quang Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Võ Quang Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Võ Quốc Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Võ Sỹ Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Cụm 1 - CHC B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Võ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Thư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Đức Lai - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Vịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1966 Quê quán: Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đ3TĐ7 TĐ18 SĐ 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Võ Vĩnh Hiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  34. Vũ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lệ Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Vũ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lệ Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Vũ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Vũ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ