Danh sách liệt sĩ Kim Thanh, Hà Nam

90 hồ sơ ghi quê quán Kim Thanh, Hà Nam · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kim Thanh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Quyền Văn Mạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Đồng Sử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đồng Sử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Duyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C2 D3 F31 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Duyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C1 D 9 E 977 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Liễu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C2D1E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Liễu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C8 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trịnh Văn Ước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trịnh Văn Ước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trương Huy Thục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trương Huy Thục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Võ Bá Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Võ Bá Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Đắc Quyền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thanh Thủy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Đắc Quyền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thanh Thủy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Hồng Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Thanh hải - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Hoàng Tay - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ