Danh sách liệt sĩ Duy Tiên, Hà Nam

78 hồ sơ ghi quê quán Duy Tiên, Hà Nam · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Duy Tiên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quốc Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mục Bạc - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quốc Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mục Bạc - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Châu giang - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Châu giang - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Thuần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Yên Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Thuần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Yên Bắc - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Lành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Lành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Lành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/1978 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Bách Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Duy Hài - Duy tiến - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trắc Văn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ