Danh sách liệt sĩ ý Yên, Hà Nam Ninh

263 hồ sơ ghi quê quán ý Yên, Hà Nam Ninh · trang 4/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê ý Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Xuân Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/06/1968 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/08/1970 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Bá Do Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/6/1984 Quê quán: Yên Nih - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Tạ Bá Do Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/6/1984 Quê quán: Yên Nih - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Công Thiệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hồng Yên - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Đông Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1978 Quê quán: Đông Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/08/1968 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Bình Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Bình Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/04/1972 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Tiến Nhã Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Tiến Nhã Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cối Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28 - 12 - 1978 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Đê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Yên Minh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1976 Quê quán: Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1976 Quê quán: Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Yên Hưng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Yên Hưng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Trí - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Yên Trí - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1972 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28 - 04 - 1982 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/2/1984 Quê quán: Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D27 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Ý Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Ý Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/2/1984 Quê quán: Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D27 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1978 Quê quán: Yên Ninh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Tiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Tiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Toản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Yên Trị - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D25 - C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25 - 05 - 1972 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trịnh Minh Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Yên QUang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D5 - E170 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Trịnh Minh Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Yên QUang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D5 - E170 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Trịnh Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Yên Cương - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trịnh Văn Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/03/1967 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trịnh Văn Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1967 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Đình Các Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ