Danh sách liệt sĩ Kim Bảng, Hà Nam Ninh

120 hồ sơ ghi quê quán Kim Bảng, Hà Nam Ninh · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kim Bảng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Thiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 Quê quán: Kha Phụng - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thị Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Chí Quản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Nghị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Vy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Phàu Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Khắc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Doanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1966 Quê quán: Đại Cường - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Kiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Nguyễn Uý - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/02/1967 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1968 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Tộ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/02/1969 Quê quán: Phú Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Tộ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Phú Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Xuân Đệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/02/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Xuân Đệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phan Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phan Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Tăng Văn Duyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Tăng Văn Duyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Đồng Mềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Đồng Mềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Gia Vỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/01/1969 Quê quán: Thọ Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Gia Vỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Thọ Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Huy Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/09/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Huy Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/09/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Ngọc Phán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Cham Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Cham Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trương Binh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Trương Binh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Khá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/06/1969 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Khá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Phủ Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tương Lĩnh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Tương Lĩnh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trương Quang Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/07/1968 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trương Quang Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trương Văn Em Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: KIm Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trương Văn Em Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: KIm Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Minh Hoài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Đại Cương - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ