Danh sách liệt sĩ Hoa Lư, Hà Nam Ninh

83 hồ sơ ghi quê quán Hoa Lư, Hà Nam Ninh · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hoa Lư nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Tiến Sơn Năm sinh: 1980 Ngày hy sinh: 20/10/1980 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Vân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Vân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thay Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/11/1980 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thay Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/11/1980 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Ninh Mỹ - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Ninh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Ninh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Viết Thứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1981 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1981 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Bình An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/6/1981 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Võ Bình An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/6/1981 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Tự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1986 Quê quán: Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Quan Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Vũ Quan Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Vũ Trọng Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1981 Quê quán: Minh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Vũ Trọng Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1981 Quê quán: Minh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ