Danh sách liệt sĩ Hải Hậu, Hà Nam Ninh

227 hồ sơ ghi quê quán Hải Hậu, Hà Nam Ninh · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hậu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/04/1968 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Viết Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Hải Xuân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Viết Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Hải Xuân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Danh Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15 - 10 - 1986 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Danh Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1986 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tạ Minh Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/01/1969 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Minh Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tống Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tống Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1972 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/11/1971 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Đức Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Minh Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Trọ Đồn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  23. Trần Minh Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Trọ Đồn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  24. Trẩn Ngọc Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/02/1973 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trẩn Ngọc Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Ngọc Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Quang Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/02/1970 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Quang Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/11/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Quốc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/08/1980 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C C.binh E686 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Quốc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/04/1980 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C C.binh E686 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Quốc Thuỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần QuÝ Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần QuÝ Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Trần Thanh Khang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/01/1971 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Thanh Khang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  43. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  44. TrẦn Thanh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thinh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 K32 K40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  45. TrẦn Thanh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thinh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 K32 K40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1973 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1973 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Chuôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Chuôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16 - 03 - 1971 Quê quán: Hải Thạnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Hải Thạnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Trực Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Giáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Giáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/04/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ