Danh sách liệt sĩ Yên Dũng, Hà Bắc
161 hồ sơ ghi quê quán Yên Dũng, Hà Bắc · trang 2/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Dũng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Mạnh Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Nhâm Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1973 Quê quán: Đông Thành - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tá Bài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Long Chi - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Chí Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhị Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Cảnh Thuỷ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Chúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Cảnh Thụy - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tố Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Dũng Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1974 Quê quán: Lam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D45 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Trí Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tư Lại - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C 5 - D 2 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Tiên Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Chí Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Nam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/5/1974 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Phú Hòa - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đông Phúc - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Quyết Chiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Dự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nham Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D 18 - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1972 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tày Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/10/1971 Quê quán: Tân Liễn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ông Khắc Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ong Thế Trịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1/1967 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ông Xuân Cự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1971 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dưng - Hà Bắc Đơn vị: Chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Dựa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Dựa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phí Xuân Tày Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Hội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Tăng Văn Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1982 Quê quán: Tân Kiên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thân Văn Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Tiền Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C15 - D3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thân Văn Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Tiền Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C15 - D3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: