Danh sách liệt sĩ Việt Yên, Hà Bắc
110 hồ sơ ghi quê quán Việt Yên, Hà Bắc · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Việt Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thương Lam - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ong Văn Vy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Tân Yên - Việt yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dưởng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/02/1974 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Đình Điểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D2 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D2 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Đức Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Ngọc Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C8D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Quang Lát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Tăng Liên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thân Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Tăng Liên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thân Văn Chiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/04/1967 Quê quán: Việt tiên - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Chiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Việt tiên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Tăng Chấn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Tăng Chấn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/10/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: CK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Tô Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/02/1968 Quê quán: Nghĩa Tùng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Nghĩa Tùng - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1967 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đ 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Anh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đ 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 Quê quán: Sơn Quang - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 Quê quán: Sơn Quang - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: E26 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: E26 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Xa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thế Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1972 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/03/1973 Quê quán: Quang Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Quang Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D46 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Vách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/12/1973 Quê quán: Quang Vinh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: