Danh sách liệt sĩ Tiên Sơn, Hà Bắc

143 hồ sơ ghi quê quán Tiên Sơn, Hà Bắc · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiên Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Mậu Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1981 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc La Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Tam Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Cũ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 Quê quán: Lạc Việt - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C25 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tài Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Vỏ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Khắc Niệm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Tâm Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thao An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Đình Bằng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Duân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Tri Phương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Hồng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1964 Quê quán: Võ Lương - tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1971 Quê quán: Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Phú Chiểu - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Khắc Niệm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thiêp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Khắc Niên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Bộ tham mưu Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C8 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Tam Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Đại đông - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Goòng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Phù Châu - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Tiên Lữ - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Phạm Đăng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Tiến Được Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Tiên Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: K33 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phan Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Phan Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Quách Duy Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/07/1972 Quê quán: Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Quách Duy Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Tạ Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Tạ Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Văn Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Mạnh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/05/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Mạnh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Nạc Quang (Văn Quang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Nạc(Văn) Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/02/1973 Quê quán: Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Trung Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ